Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Lịch tháng 10/1950
Ngày tốt xấu tháng 10/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 27777 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 2/10 Đã qua 27776 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 3/10 Đã qua 27775 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/10 Đã qua 27774 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 5/10 Đã qua 27773 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 6/10 Đã qua 27772 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 7/10 Đã qua 27771 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/10 Đã qua 27770 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 9/10 Đã qua 27769 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, San nền | |
| 10/10 Đã qua 27768 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/10 Đã qua 27767 ngày | 1/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/10 Đã qua 27766 ngày | 2/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Đã qua 27765 ngày | 3/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 14/10 Đã qua 27764 ngày | 4/9 | Thứ Bảy | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/10 Đã qua 27763 ngày | 5/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/10 Đã qua 27762 ngày | 6/9 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 17/10 Đã qua 27761 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 18/10 Đã qua 27760 ngày | 8/9 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/10 Đã qua 27759 ngày | 9/9 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 20/10 Đã qua 27758 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 21/10 Đã qua 27757 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 22/10 Đã qua 27756 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/10 Đã qua 27755 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 24/10 Đã qua 27754 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Đã qua 27753 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 26/10 Đã qua 27752 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 27/10 Đã qua 27751 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 28/10 Đã qua 27750 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 29/10 Đã qua 27749 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 30/10 Đã qua 27748 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 31/10 Đã qua 27747 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 10/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10.
Lịch tháng 10/1950
Tháng 10/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1950 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1950 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.