Tháng Dương lịch10/1950
Tháng Âm lịch9/1950
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1950

Việc làm
1/10Đã qua 27777 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

2/10Đã qua 27776 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

3/10Đã qua 27775 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/10Đã qua 27774 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

5/10Đã qua 27773 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

6/10Đã qua 27772 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

7/10Đã qua 27771 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

8/10Đã qua 27770 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

9/10Đã qua 27769 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

10/10Đã qua 27768 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

11/10Đã qua 27767 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/10Đã qua 27766 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/10Đã qua 27765 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

14/10Đã qua 27764 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

15/10Đã qua 27763 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

16/10Đã qua 27762 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

17/10Đã qua 27761 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

18/10Đã qua 27760 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

19/10Đã qua 27759 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

20/10Đã qua 27758 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

21/10Đã qua 27757 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

22/10Đã qua 27756 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

23/10Đã qua 27755 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

24/10Đã qua 27754 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/10Đã qua 27753 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

26/10Đã qua 27752 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

27/10Đã qua 27751 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

28/10Đã qua 27750 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

29/10Đã qua 27749 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

30/10Đã qua 27748 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

31/10Đã qua 27747 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

Lịch âm tháng năm 1950

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10.

Lịch tháng 10/1950

Tháng 10/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1950 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1950 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 8/10, 16/10, 22/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1950 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1950 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1950 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.