Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Lịch tháng 11/1950
Ngày tốt xấu tháng 11/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 27746 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 2/11 Đã qua 27745 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 3/11 Đã qua 27744 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 4/11 Đã qua 27743 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 5/11 Đã qua 27742 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/11 Đã qua 27741 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 7/11 Đã qua 27740 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/11 Đã qua 27739 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 9/11 Đã qua 27738 ngày | 30/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 10/11 Đã qua 27737 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 11/11 Đã qua 27736 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/11 Đã qua 27735 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 13/11 Đã qua 27734 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 14/11 Đã qua 27733 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 15/11 Đã qua 27732 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/11 Đã qua 27731 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 17/11 Đã qua 27730 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 18/11 Đã qua 27729 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 19/11 Đã qua 27728 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/11 Đã qua 27727 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 21/11 Đã qua 27726 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 22/11 Đã qua 27725 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 23/11 Đã qua 27724 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 24/11 Đã qua 27723 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 25/11 Đã qua 27722 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/11 Đã qua 27721 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 27/11 Đã qua 27720 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/11 Đã qua 27719 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 29/11 Đã qua 27718 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 30/11 Đã qua 27717 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 11/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 20/11, 24/11, 26/11.
Lịch tháng 11/1950
Tháng 11/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 20/11, 24/11, 26/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1950 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 20/11, 24/11, 26/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1950 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.