Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Lịch tháng 3/1950
Ngày tốt xấu tháng 3/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 27991 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 2/3 Đã qua 27990 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 3/3 Đã qua 27989 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 4/3 Đã qua 27988 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/3 Đã qua 27987 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 6/3 Đã qua 27986 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Khai | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 7/3 Đã qua 27985 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 8/3 Đã qua 27984 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Kiến | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 9/3 Đã qua 27983 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 10/3 Đã qua 27982 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 11/3 Đã qua 27981 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Bình | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 12/3 Đã qua 27980 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Định | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 13/3 Đã qua 27979 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Chấp | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 14/3 Đã qua 27978 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 15/3 Đã qua 27977 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/3 Đã qua 27976 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 17/3 Đã qua 27975 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 18/3 Đã qua 27974 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 19/3 Đã qua 27973 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 20/3 Đã qua 27972 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/3 Đã qua 27971 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 22/3 Đã qua 27970 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 23/3 Đã qua 27969 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Đã qua 27968 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/3 Đã qua 27967 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 26/3 Đã qua 27966 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 27/3 Đã qua 27965 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/3 Đã qua 27964 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/3 Đã qua 27963 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 30/3 Đã qua 27962 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 31/3 Đã qua 27961 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh |
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 3/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 16/3, 25/3, 27/3.
Lịch tháng 3/1950
Tháng 3/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 16/3, 25/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1950 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 16/3, 25/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1950 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.