Tháng Dương lịch8/1950
Tháng Âm lịch7/1950
Can chi thángGiáp Thân
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1950

Việc làm
1/8Đã qua 27838 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

2/8Đã qua 27837 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ

3/8Đã qua 27836 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

4/8Đã qua 27835 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà

5/8Đã qua 27834 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

6/8Đã qua 27833 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

7/8Đã qua 27832 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

8/8Đã qua 27831 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

9/8Đã qua 27830 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

10/8Đã qua 27829 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

11/8Đã qua 27828 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

12/8Đã qua 27827 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

13/8Đã qua 27826 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

14/8Đã qua 27825 ngày
Tốt
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

15/8Đã qua 27824 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

16/8Đã qua 27823 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

17/8Đã qua 27822 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

18/8Đã qua 27821 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

19/8Đã qua 27820 ngày
Tốt
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may

20/8Đã qua 27819 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

21/8Đã qua 27818 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

22/8Đã qua 27817 ngày
Tốt
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

23/8Đã qua 27816 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

24/8Đã qua 27815 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc

25/8Đã qua 27814 ngày
Tốt
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho

26/8Đã qua 27813 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp

27/8Đã qua 27812 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng

28/8Đã qua 27811 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

29/8Đã qua 27810 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

30/8Đã qua 27809 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ

31/8Đã qua 27808 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 1950

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 12/8, 13/8, 14/8, 19/8, 21/8, 22/8, 25/8, 31/8.

Lịch tháng 8/1950

Tháng 8/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 12/8, 13/8, 14/8, 19/8, 21/8, 22/8, 25/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1950 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1950 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/8, 12/8, 13/8, 14/8, 19/8, 21/8, 22/8, 25/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1950 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1950 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1950 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.