Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 12/1950
Ngày tốt xấu tháng 12/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 27716 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/12 Đã qua 27715 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 3/12 Đã qua 27714 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/12 Đã qua 27713 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/12 Đã qua 27712 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 6/12 Đã qua 27711 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 7/12 Đã qua 27710 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Trừ | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 8/12 Đã qua 27709 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 9/12 Đã qua 27708 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 10/12 Đã qua 27707 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/12 Đã qua 27706 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 12/12 Đã qua 27705 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/12 Đã qua 27704 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/12 Đã qua 27703 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 15/12 Đã qua 27702 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/12 Đã qua 27701 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/12 Đã qua 27700 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 18/12 Đã qua 27699 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 19/12 Đã qua 27698 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 20/12 Đã qua 27697 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 21/12 Đã qua 27696 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/12 Đã qua 27695 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/12 Đã qua 27694 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 24/12 Đã qua 27693 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 25/12 Đã qua 27692 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/12 Đã qua 27691 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 27/12 Đã qua 27690 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 28/12 Đã qua 27689 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 29/12 Đã qua 27688 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 30/12 Đã qua 27687 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 31/12 Đã qua 27686 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Kiến | Bắt trâu ngựa |
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 12/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 10/12, 15/12, 22/12, 28/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1950
Tháng 12/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 10/12, 15/12, 22/12, 28/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1950 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 10/12, 15/12, 22/12, 28/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1950 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.