Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch tháng 5/1950
Ngày tốt xấu tháng 5/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 27930 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 2/5 Đã qua 27929 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 3/5 Đã qua 27928 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 4/5 Đã qua 27927 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 5/5 Đã qua 27926 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Thành | ||
| 6/5 Đã qua 27925 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 7/5 Đã qua 27924 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 8/5 Đã qua 27923 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 9/5 Đã qua 27922 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Kiến | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 10/5 Đã qua 27921 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 11/5 Đã qua 27920 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 12/5 Đã qua 27919 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 13/5 Đã qua 27918 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 14/5 Đã qua 27917 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 15/5 Đã qua 27916 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 16/5 Đã qua 27915 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Đã qua 27914 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 18/5 Đã qua 27913 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 19/5 Đã qua 27912 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/5 Đã qua 27911 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 21/5 Đã qua 27910 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 22/5 Đã qua 27909 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 23/5 Đã qua 27908 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 24/5 Đã qua 27907 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/5 Đã qua 27906 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 26/5 Đã qua 27905 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 27/5 Đã qua 27904 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/5 Đã qua 27903 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Đã qua 27902 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 30/5 Đã qua 27901 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 31/5 Đã qua 27900 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch |
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 5/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 7/5, 14/5, 18/5, 27/5, 28/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1950
Tháng 5/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 7/5, 14/5, 18/5, 27/5, 28/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1950 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 7/5, 14/5, 18/5, 27/5, 28/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1950 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.