Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Lịch tháng 4/1950
Ngày tốt xấu tháng 4/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 27960 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 2/4 Đã qua 27959 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 3/4 Đã qua 27958 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 4/4 Đã qua 27957 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 5/4 Đã qua 27956 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 6/4 Đã qua 27955 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 7/4 Đã qua 27954 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 8/4 Đã qua 27953 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 9/4 Đã qua 27952 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 10/4 Đã qua 27951 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 11/4 Đã qua 27950 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 12/4 Đã qua 27949 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 13/4 Đã qua 27948 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Bế | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 14/4 Đã qua 27947 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 15/4 Đã qua 27946 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 16/4 Đã qua 27945 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 17/4 Đã qua 27944 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 18/4 Đã qua 27943 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 19/4 Đã qua 27942 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 20/4 Đã qua 27941 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 21/4 Đã qua 27940 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/4 Đã qua 27939 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 23/4 Đã qua 27938 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 24/4 Đã qua 27937 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự | |
| 25/4 Đã qua 27936 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 26/4 Đã qua 27935 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 27/4 Đã qua 27934 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 28/4 Đã qua 27933 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 29/4 Đã qua 27932 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 30/4 Đã qua 27931 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền |
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 4/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 5/4, 14/4, 20/4, 22/4.
Lịch tháng 4/1950
Tháng 4/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 5/4, 14/4, 20/4, 22/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1950 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 2/4, 5/4, 14/4, 20/4, 22/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1950 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.