Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 9/1950
Ngày tốt xấu tháng 9/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 27807 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/9 Đã qua 27806 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 3/9 Đã qua 27805 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/9 Đã qua 27804 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/9 Đã qua 27803 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 6/9 Đã qua 27802 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 7/9 Đã qua 27801 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 8/9 Đã qua 27800 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 9/9 Đã qua 27799 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 10/9 Đã qua 27798 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/9 Đã qua 27797 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Xuất hành | |
| 12/9 Đã qua 27796 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 13/9 Đã qua 27795 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 14/9 Đã qua 27794 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/9 Đã qua 27793 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 16/9 Đã qua 27792 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 17/9 Đã qua 27791 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Phá | ||
| 18/9 Đã qua 27790 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 19/9 Đã qua 27789 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 20/9 Đã qua 27788 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 21/9 Đã qua 27787 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/9 Đã qua 27786 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 23/9 Đã qua 27785 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 24/9 Đã qua 27784 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 25/9 Đã qua 27783 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 26/9 Đã qua 27782 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/9 Đã qua 27781 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 28/9 Đã qua 27780 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 29/9 Đã qua 27779 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/9 Đã qua 27778 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 9/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Ất Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 17/9, 28/9.
Lịch tháng 9/1950
Tháng 9/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Ất Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 17/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1950 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 17/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1950 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.