Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch tháng 1/1950
Ngày tốt xấu tháng 1/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 28050 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 2/1 Đã qua 28049 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 3/1 Đã qua 28048 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/1 Đã qua 28047 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/1 Đã qua 28046 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 6/1 Đã qua 28045 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 28044 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 8/1 Đã qua 28043 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Bình | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 9/1 Đã qua 28042 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Định | San nền | |
| 10/1 Đã qua 28041 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 11/1 Đã qua 28040 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 12/1 Đã qua 28039 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Đã qua 28038 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/1 Đã qua 28037 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 28036 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 16/1 Đã qua 28035 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 17/1 Đã qua 28034 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Kiến | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 18/1 Đã qua 28033 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 19/1 Đã qua 28032 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 20/1 Đã qua 28031 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 28030 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 22/1 Đã qua 28029 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 23/1 Đã qua 28028 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 24/1 Đã qua 28027 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Đã qua 28026 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/1 Đã qua 28025 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 27/1 Đã qua 28024 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/1 Đã qua 28023 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 29/1 Đã qua 28022 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 30/1 Đã qua 28021 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 31/1 Đã qua 28020 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ |
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 1/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 13/1, 19/1, 20/1, 22/1, 28/1.
Lịch tháng 1/1950
Tháng 1/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 13/1, 19/1, 20/1, 22/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1950 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 8/1, 13/1, 19/1, 20/1, 22/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1950 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.