Ngày 14/7/1950 dương lịch là 30/5/1950 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/7/1950 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/7/1950 là âm lịch 30/5/1950, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Sửa bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1950 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/1950 tốt hay xấu?
Ngày 14/7/1950 được xếp xấu. Dương lịch 14/7/1950 ứng âm lịch 30/5/1950, can chi Canh Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1950 gồm những giờ nào?
Ngày 14/7/1950 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/7/1950 thế nào?
xuất hành: nên tránh (22/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.