Ngày 18/7/1950 dương lịch là 4/6/1950 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/7/1950 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/7/1950 là âm lịch 4/6/1950, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành. Kiêng: Cầu phúc, Thượng lương, Mở kho, Đào giếng, Chăn nuôi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1950 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/1950 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/1950 được xếp xấu. Dương lịch 18/7/1950 ứng âm lịch 4/6/1950, can chi Giáp Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà. Nên tránh: Cầu phúc, Thượng lương, Mở kho, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1950 gồm những giờ nào?
Ngày 18/7/1950 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/7/1950 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.