Ngày 11/6/2018 dương lịch là 28/4/2018 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/6/2018 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/2018 là âm lịch 28/4/2018, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán. Kiêng: Khai quang, Làm bếp, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Mở kho. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2018 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2018 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/2018 được xếp tốt. Dương lịch 11/6/2018 ứng âm lịch 28/4/2018, can chi Giáp Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai quang, Làm bếp, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2018 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/2018 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/2018 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.