Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 6/2018
Ngày tốt xấu tháng 6/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 3059 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/6 Đã qua 3058 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 3/6 Đã qua 3057 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 4/6 Đã qua 3056 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 3055 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 3054 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 7/6 Đã qua 3053 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 8/6 Đã qua 3052 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/6 Đã qua 3051 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 10/6 Đã qua 3050 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 11/6 Đã qua 3049 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 12/6 Đã qua 3048 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Phá | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 13/6 Đã qua 3047 ngày | 30/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/6 Đã qua 3046 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/6 Đã qua 3045 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 16/6 Đã qua 3044 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 17/6 Đã qua 3043 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 18/6 Đã qua 3042 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 19/6 Đã qua 3041 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 20/6 Đã qua 3040 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 21/6 Đã qua 3039 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 22/6 Đã qua 3038 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 23/6 Đã qua 3037 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/6 Đã qua 3036 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 25/6 Đã qua 3035 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 26/6 Đã qua 3034 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 27/6 Đã qua 3033 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/6 Đã qua 3032 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 29/6 Đã qua 3031 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 30/6 Đã qua 3030 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc |
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 6/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/6, 8/6, 11/6, 14/6, 25/6.
Lịch tháng 6/2018
Tháng 6/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/6, 8/6, 11/6, 14/6, 25/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2018 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/6, 8/6, 11/6, 14/6, 25/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2018 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.