Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Lịch tháng 7/2018
Ngày tốt xấu tháng 7/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 3029 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 2/7 Đã qua 3028 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 3/7 Đã qua 3027 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 4/7 Đã qua 3026 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 5/7 Đã qua 3025 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/7 Đã qua 3024 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 7/7 Đã qua 3023 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 8/7 Đã qua 3022 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 9/7 Đã qua 3021 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 10/7 Đã qua 3020 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 11/7 Đã qua 3019 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 12/7 Đã qua 3018 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 13/7 Đã qua 3017 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/7 Đã qua 3016 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 15/7 Đã qua 3015 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 16/7 Đã qua 3014 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 17/7 Đã qua 3013 ngày | 5/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 18/7 Đã qua 3012 ngày | 6/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 19/7 Đã qua 3011 ngày | 7/6 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/7 Đã qua 3010 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/7 Đã qua 3009 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 22/7 Đã qua 3008 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 23/7 Đã qua 3007 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 24/7 Đã qua 3006 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 25/7 Đã qua 3005 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 26/7 Đã qua 3004 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 27/7 Đã qua 3003 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/7 Đã qua 3002 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 29/7 Đã qua 3001 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 30/7 Đã qua 3000 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 31/7 Đã qua 2999 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ |
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 7/2018 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 21/7, 22/7, 24/7, 27/7, 29/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2018
Tháng 7/2018 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 21/7, 22/7, 24/7, 27/7, 29/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2018 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 8/7, 21/7, 22/7, 24/7, 27/7, 29/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2018 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.