Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch tháng 9/2018
Ngày tốt xấu tháng 9/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 2967 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 2/9 Đã qua 2966 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 3/9 Đã qua 2965 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 4/9 Đã qua 2964 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 5/9 Đã qua 2963 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 6/9 Đã qua 2962 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/9 Đã qua 2961 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 8/9 Đã qua 2960 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/9 Đã qua 2959 ngày | 30/7 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 10/9 Đã qua 2958 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 11/9 Đã qua 2957 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 12/9 Đã qua 2956 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 13/9 Đã qua 2955 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 14/9 Đã qua 2954 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự | |
| 15/9 Đã qua 2953 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 16/9 Đã qua 2952 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 17/9 Đã qua 2951 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 18/9 Đã qua 2950 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 19/9 Đã qua 2949 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 20/9 Đã qua 2948 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Phá | ||
| 21/9 Đã qua 2947 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 22/9 Đã qua 2946 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/9 Đã qua 2945 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 24/9 Đã qua 2944 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 25/9 Đã qua 2943 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 26/9 Đã qua 2942 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 27/9 Đã qua 2941 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 28/9 Đã qua 2940 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 29/9 Đã qua 2939 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/9 Đã qua 2938 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 9/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Tân Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 17/9, 19/9, 24/9.
Lịch tháng 9/2018
Tháng 9/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Tân Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 17/9, 19/9, 24/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2018 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 9/9, 17/9, 19/9, 24/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2018 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.