Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Lịch tháng 4/2018
Ngày tốt xấu tháng 4/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 3120 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 2/4 Đã qua 3119 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 3/4 Đã qua 3118 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 4/4 Đã qua 3117 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 5/4 Đã qua 3116 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 6/4 Đã qua 3115 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 7/4 Đã qua 3114 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 8/4 Đã qua 3113 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 9/4 Đã qua 3112 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 10/4 Đã qua 3111 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 11/4 Đã qua 3110 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 12/4 Đã qua 3109 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 13/4 Đã qua 3108 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 14/4 Đã qua 3107 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 15/4 Đã qua 3106 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 16/4 Đã qua 3105 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 17/4 Đã qua 3104 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 18/4 Đã qua 3103 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 19/4 Đã qua 3102 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 20/4 Đã qua 3101 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 21/4 Đã qua 3100 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 22/4 Đã qua 3099 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 23/4 Đã qua 3098 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 24/4 Đã qua 3097 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/4 Đã qua 3096 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/4 Đã qua 3095 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 27/4 Đã qua 3094 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự | |
| 28/4 Đã qua 3093 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 29/4 Đã qua 3092 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 30/4 Đã qua 3091 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may |
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 4/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 8/4, 9/4, 16/4, 22/4, 23/4, 28/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2018
Tháng 4/2018 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 8/4, 9/4, 16/4, 22/4, 23/4, 28/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2018 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 8/4, 9/4, 16/4, 22/4, 23/4, 28/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2018 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.