Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Lịch tháng 1/2018
Ngày tốt xấu tháng 1/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 3210 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 2/1 Đã qua 3209 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/1 Đã qua 3208 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 4/1 Đã qua 3207 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 5/1 Đã qua 3206 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 6/1 Đã qua 3205 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 7/1 Đã qua 3204 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 8/1 Đã qua 3203 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 9/1 Đã qua 3202 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 10/1 Đã qua 3201 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 11/1 Đã qua 3200 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Bình | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 12/1 Đã qua 3199 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Định | San nền | |
| 13/1 Đã qua 3198 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 14/1 Đã qua 3197 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 15/1 Đã qua 3196 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/1 Đã qua 3195 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 17/1 Đã qua 3194 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 18/1 Đã qua 3193 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 19/1 Đã qua 3192 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 20/1 Đã qua 3191 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 21/1 Đã qua 3190 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 22/1 Đã qua 3189 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 23/1 Đã qua 3188 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 3187 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 25/1 Đã qua 3186 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 26/1 Đã qua 3185 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 27/1 Đã qua 3184 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/1 Đã qua 3183 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 29/1 Đã qua 3182 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 30/1 Đã qua 3181 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 31/1 Đã qua 3180 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp |
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 1/2018 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 14/1, 18/1, 19/1, 22/1, 25/1, 28/1.
Lịch tháng 1/2018
Tháng 1/2018 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 14/1, 18/1, 19/1, 22/1, 25/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2018 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 14/1, 18/1, 19/1, 22/1, 25/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2018 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.