Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Lịch tháng 2/2018
Ngày tốt xấu tháng 2/2018
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 3179 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 2/2 Đã qua 3178 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/2 Đã qua 3177 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 4/2 Đã qua 3176 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 5/2 Đã qua 3175 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Bình | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/2 Đã qua 3174 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 7/2 Đã qua 3173 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 8/2 Đã qua 3172 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/2 Đã qua 3171 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 10/2 Đã qua 3170 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 11/2 Đã qua 3169 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 12/2 Đã qua 3168 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 13/2 Đã qua 3167 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 14/2 Đã qua 3166 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 15/2 Đã qua 3165 ngày | 30/12 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 16/2 Đã qua 3164 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 17/2 Đã qua 3163 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 18/2 Đã qua 3162 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 19/2 Đã qua 3161 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 20/2 Đã qua 3160 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 21/2 Đã qua 3159 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 22/2 Đã qua 3158 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 23/2 Đã qua 3157 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 24/2 Đã qua 3156 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 25/2 Đã qua 3155 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/2 Đã qua 3154 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 27/2 Đã qua 3153 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 28/2 Đã qua 3152 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh |
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
Lịch âm tháng năm 2018
Tháng 2/2018 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 9/2, 11/2, 12/2, 15/2, 18/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2018
Tháng 2/2018 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 9/2, 11/2, 12/2, 15/2, 18/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2018 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2018 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2018 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 6/2, 9/2, 11/2, 12/2, 15/2, 18/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2018 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2018 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2018 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.