Ngày 11/7/2021 dương lịch là 2/6/2021 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/7/2021 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/7/2021 là âm lịch 2/6/2021, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An giường, Xuất hành, Kinh lạc / dệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2021 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2021 tốt hay xấu?
Ngày 11/7/2021 được xếp tốt. Dương lịch 11/7/2021 ứng âm lịch 2/6/2021, can chi Canh Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An giường, Xuất hành, Kinh lạc / dệt.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2021 gồm những giờ nào?
Ngày 11/7/2021 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/7/2021 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.