Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 7/2021
Ngày tốt xấu tháng 7/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 1933 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/7 Đã qua 1932 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 3/7 Đã qua 1931 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/7 Đã qua 1930 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 5/7 Đã qua 1929 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 6/7 Đã qua 1928 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 7/7 Đã qua 1927 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 8/7 Đã qua 1926 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 9/7 Đã qua 1925 ngày | 30/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 10/7 Đã qua 1924 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 11/7 Đã qua 1923 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/7 Đã qua 1922 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 13/7 Đã qua 1921 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 14/7 Đã qua 1920 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 15/7 Đã qua 1919 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 16/7 Đã qua 1918 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/7 Đã qua 1917 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 18/7 Đã qua 1916 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 19/7 Đã qua 1915 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 20/7 Đã qua 1914 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 21/7 Đã qua 1913 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/7 Đã qua 1912 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 23/7 Đã qua 1911 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 24/7 Đã qua 1910 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 25/7 Đã qua 1909 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 26/7 Đã qua 1908 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/7 Đã qua 1907 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/7 Đã qua 1906 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/7 Đã qua 1905 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 30/7 Đã qua 1904 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 31/7 Đã qua 1903 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 7/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Ất Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 17/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2021
Tháng 7/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Ất Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 17/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2021 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 11/7, 17/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2021 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.