Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch tháng 5/2021
Ngày tốt xấu tháng 5/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 1994 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 2/5 Đã qua 1993 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/5 Đã qua 1992 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 4/5 Đã qua 1991 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 5/5 Đã qua 1990 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 6/5 Đã qua 1989 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 7/5 Đã qua 1988 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 8/5 Đã qua 1987 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 9/5 Đã qua 1986 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 10/5 Đã qua 1985 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 11/5 Đã qua 1984 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 12/5 Đã qua 1983 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 13/5 Đã qua 1982 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 14/5 Đã qua 1981 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 1980 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/5 Đã qua 1979 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 1978 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/5 Đã qua 1977 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà | |
| 19/5 Đã qua 1976 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 20/5 Đã qua 1975 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 1974 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/5 Đã qua 1973 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/5 Đã qua 1972 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 24/5 Đã qua 1971 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/5 Đã qua 1970 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/5 Đã qua 1969 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 27/5 Đã qua 1968 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/5 Đã qua 1967 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/5 Đã qua 1966 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 30/5 Đã qua 1965 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 31/5 Đã qua 1964 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 5/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 15/5, 17/5, 22/5, 23/5, 26/5.
Lịch tháng 5/2021
Tháng 5/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 15/5, 17/5, 22/5, 23/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2021 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 15/5, 17/5, 22/5, 23/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2021 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.