Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 6/2021
Ngày tốt xấu tháng 6/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 1963 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/6 Đã qua 1962 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 3/6 Đã qua 1961 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 4/6 Đã qua 1960 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 5/6 Đã qua 1959 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 6/6 Đã qua 1958 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 7/6 Đã qua 1957 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 8/6 Đã qua 1956 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 9/6 Đã qua 1955 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 10/6 Đã qua 1954 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 11/6 Đã qua 1953 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 12/6 Đã qua 1952 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 13/6 Đã qua 1951 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 14/6 Đã qua 1950 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 15/6 Đã qua 1949 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 16/6 Đã qua 1948 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 17/6 Đã qua 1947 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 18/6 Đã qua 1946 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 19/6 Đã qua 1945 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 20/6 Đã qua 1944 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 21/6 Đã qua 1943 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/6 Đã qua 1942 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/6 Đã qua 1941 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 24/6 Đã qua 1940 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 25/6 Đã qua 1939 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 26/6 Đã qua 1938 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 27/6 Đã qua 1937 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/6 Đã qua 1936 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 29/6 Đã qua 1935 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/6 Đã qua 1934 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế |
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 6/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 10/6, 21/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2021
Tháng 6/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 10/6, 21/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2021 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 10/6, 21/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2021 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.