Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Lịch tháng 6/2021
Ngày tốt xấu tháng 6/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 1917 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 2/6 Đã qua 1916 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 3/6 Đã qua 1915 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 4/6 Đã qua 1914 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 5/6 Đã qua 1913 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 6/6 Đã qua 1912 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 7/6 Đã qua 1911 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 8/6 Đã qua 1910 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 9/6 Đã qua 1909 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 10/6 Đã qua 1908 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 11/6 Đã qua 1907 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 12/6 Đã qua 1906 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 13/6 Đã qua 1905 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/6 Đã qua 1904 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 15/6 Đã qua 1903 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 16/6 Đã qua 1902 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 17/6 Đã qua 1901 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 18/6 Đã qua 1900 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 19/6 Đã qua 1899 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 20/6 Đã qua 1898 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 21/6 Đã qua 1897 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/6 Đã qua 1896 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/6 Đã qua 1895 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 24/6 Đã qua 1894 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 25/6 Đã qua 1893 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 26/6 Đã qua 1892 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 27/6 Đã qua 1891 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/6 Đã qua 1890 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 29/6 Đã qua 1889 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/6 Đã qua 1888 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế |
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2021
Lịch âm tháng 6/2021
Tháng 6/2021 có 30 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.