Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Lịch tháng 9/2021
Ngày tốt xấu tháng 9/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 1871 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 2/9 Đã qua 1870 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 3/9 Đã qua 1869 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/9 Đã qua 1868 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 5/9 Đã qua 1867 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 6/9 Đã qua 1866 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 7/9 Đã qua 1865 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 8/9 Đã qua 1864 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/9 Đã qua 1863 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 10/9 Đã qua 1862 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 11/9 Đã qua 1861 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 12/9 Đã qua 1860 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 13/9 Đã qua 1859 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/9 Đã qua 1858 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 15/9 Đã qua 1857 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 16/9 Đã qua 1856 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/9 Đã qua 1855 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 18/9 Đã qua 1854 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 19/9 Đã qua 1853 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 20/9 Đã qua 1852 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/9 Đã qua 1851 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 22/9 Đã qua 1850 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 23/9 Đã qua 1849 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 24/9 Đã qua 1848 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/9 Đã qua 1847 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 26/9 Đã qua 1846 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/9 Đã qua 1845 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 28/9 Đã qua 1844 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/9 Đã qua 1843 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 30/9 Đã qua 1842 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa |
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 9/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 13/9, 15/9, 20/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2021
Tháng 9/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 13/9, 15/9, 20/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2021 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 5/9, 13/9, 15/9, 20/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2021 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.