Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lịch tháng 4/2021
Ngày tốt xấu tháng 4/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 2025 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 2/4 Đã qua 2024 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 3/4 Đã qua 2023 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 4/4 Đã qua 2022 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Bình | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 5/4 Đã qua 2021 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 6/4 Đã qua 2020 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 7/4 Đã qua 2019 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 8/4 Đã qua 2018 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/4 Đã qua 2017 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/4 Đã qua 2016 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 11/4 Đã qua 2015 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự | |
| 12/4 Đã qua 2014 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 13/4 Đã qua 2013 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 14/4 Đã qua 2012 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 15/4 Đã qua 2011 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 16/4 Đã qua 2010 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 17/4 Đã qua 2009 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 18/4 Đã qua 2008 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 19/4 Đã qua 2007 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 20/4 Đã qua 2006 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 21/4 Đã qua 2005 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 22/4 Đã qua 2004 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thành | ||
| 23/4 Đã qua 2003 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/4 Đã qua 2002 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 2001 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 26/4 Đã qua 2000 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 27/4 Đã qua 1999 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/4 Đã qua 1998 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 29/4 Đã qua 1997 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 30/4 Đã qua 1996 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài |
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 4/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 12/4, 18/4, 19/4, 24/4, 26/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2021
Tháng 4/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 12/4, 18/4, 19/4, 24/4, 26/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2021 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 5/4, 12/4, 18/4, 19/4, 24/4, 26/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2021 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.