Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lịch tháng 4/2021
Ngày tốt xấu tháng 4/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 1978 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 2/4 Đã qua 1977 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 3/4 Đã qua 1976 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 4/4 Đã qua 1975 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Bình | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 5/4 Đã qua 1974 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 6/4 Đã qua 1973 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 7/4 Đã qua 1972 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 8/4 Đã qua 1971 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/4 Đã qua 1970 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/4 Đã qua 1969 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 11/4 Đã qua 1968 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự | |
| 12/4 Đã qua 1967 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 13/4 Đã qua 1966 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 14/4 Đã qua 1965 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 15/4 Đã qua 1964 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 16/4 Đã qua 1963 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 17/4 Đã qua 1962 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 18/4 Đã qua 1961 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 19/4 Đã qua 1960 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 20/4 Đã qua 1959 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 21/4 Đã qua 1958 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 22/4 Đã qua 1957 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thành | ||
| 23/4 Đã qua 1956 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/4 Đã qua 1955 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 1954 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 26/4 Đã qua 1953 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 27/4 Đã qua 1952 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/4 Đã qua 1951 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 29/4 Đã qua 1950 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 30/4 Đã qua 1949 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài |
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2021
Lịch âm tháng 4/2021
Tháng 4/2021 có 30 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.