Làm chuong, San nền
Lịch tháng 11/2021
Ngày tốt xấu tháng 11/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 1810 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 2/11 Đã qua 1809 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/11 Đã qua 1808 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 4/11 Đã qua 1807 ngày | 30/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/11 Đã qua 1806 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Phá | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 6/11 Đã qua 1805 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/11 Đã qua 1804 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 8/11 Đã qua 1803 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/11 Đã qua 1802 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 10/11 Đã qua 1801 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 11/11 Đã qua 1800 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 12/11 Đã qua 1799 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 13/11 Đã qua 1798 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/11 Đã qua 1797 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 15/11 Đã qua 1796 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 16/11 Đã qua 1795 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 17/11 Đã qua 1794 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/11 Đã qua 1793 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 19/11 Đã qua 1792 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 20/11 Đã qua 1791 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 21/11 Đã qua 1790 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/11 Đã qua 1789 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/11 Đã qua 1788 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 24/11 Đã qua 1787 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 25/11 Đã qua 1786 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/11 Đã qua 1785 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 27/11 Đã qua 1784 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 28/11 Đã qua 1783 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 29/11 Đã qua 1782 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/11 Đã qua 1781 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ |
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 11/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 10/11, 19/11, 25/11.
Lịch tháng 11/2021
Tháng 11/2021 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 10/11, 19/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2021 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 10/11, 19/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2021 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.