Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Lịch tháng 10/2021
Ngày tốt xấu tháng 10/2021
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 1841 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 2/10 Đã qua 1840 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/10 Đã qua 1839 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 4/10 Đã qua 1838 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 5/10 Đã qua 1837 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/10 Đã qua 1836 ngày | 1/9 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/10 Đã qua 1835 ngày | 2/9 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/10 Đã qua 1834 ngày | 3/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 9/10 Đã qua 1833 ngày | 4/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 10/10 Đã qua 1832 ngày | 5/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 11/10 Đã qua 1831 ngày | 6/9 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/10 Đã qua 1830 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 13/10 Đã qua 1829 ngày | 8/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 14/10 Đã qua 1828 ngày | 9/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 15/10 Đã qua 1827 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 16/10 Đã qua 1826 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 17/10 Đã qua 1825 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 18/10 Đã qua 1824 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 19/10 Đã qua 1823 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 20/10 Đã qua 1822 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 21/10 Đã qua 1821 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 22/10 Đã qua 1820 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/10 Đã qua 1819 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/10 Đã qua 1818 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 25/10 Đã qua 1817 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/10 Đã qua 1816 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 27/10 Đã qua 1815 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 28/10 Đã qua 1814 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 29/10 Đã qua 1813 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 30/10 Đã qua 1812 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 31/10 Đã qua 1811 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang |
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2021
Tháng 10/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 9/10, 15/10, 21/10.
Lịch tháng 10/2021
Tháng 10/2021 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 9/10, 15/10, 21/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2021 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2021 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2021 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 4/10, 9/10, 15/10, 21/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2021 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2021 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2021 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.