Ngày 11/8/2004 dương lịch là 26/6/2004 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/8/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/8/2004 là âm lịch 26/6/2004, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu.
Nên: Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Đon gỗ, Tạ thổ, Đưa tang, Tế tự, Làm bếp, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2004 tốt hay xấu?
Ngày 11/8/2004 được xếp tốt. Dương lịch 11/8/2004 ứng âm lịch 26/6/2004, can chi Nhâm Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương. Nên tránh: Đon gỗ, Tạ thổ, Đưa tang, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 11/8/2004 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/8/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.