Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 8/2004
Ngày tốt xấu tháng 8/2004
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 8112 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/8 Đã qua 8111 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/8 Đã qua 8110 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 4/8 Đã qua 8109 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 5/8 Đã qua 8108 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 6/8 Đã qua 8107 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 7/8 Đã qua 8106 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 8/8 Đã qua 8105 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 9/8 Đã qua 8104 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 10/8 Đã qua 8103 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 11/8 Đã qua 8102 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/8 Đã qua 8101 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 13/8 Đã qua 8100 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 14/8 Đã qua 8099 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 15/8 Đã qua 8098 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 16/8 Đã qua 8097 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 17/8 Đã qua 8096 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/8 Đã qua 8095 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 19/8 Đã qua 8094 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 20/8 Đã qua 8093 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 21/8 Đã qua 8092 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/8 Đã qua 8091 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 23/8 Đã qua 8090 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 24/8 Đã qua 8089 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/8 Đã qua 8088 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 26/8 Đã qua 8087 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 27/8 Đã qua 8086 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/8 Đã qua 8085 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 29/8 Đã qua 8084 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 30/8 Đã qua 8083 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 31/8 Đã qua 8082 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu |
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2004
Tháng 8/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2004
Tháng 8/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2004 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2004 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2004 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2004 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2004 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.