Tháng Dương lịch8/2004
Tháng Âm lịch6/2004
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2004

Việc làm
1/8Đã qua 8112 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

2/8Đã qua 8111 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

3/8Đã qua 8110 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

4/8Đã qua 8109 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

5/8Đã qua 8108 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

6/8Đã qua 8107 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

7/8Đã qua 8106 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

8/8Đã qua 8105 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

9/8Đã qua 8104 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

10/8Đã qua 8103 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

11/8Đã qua 8102 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

12/8Đã qua 8101 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

13/8Đã qua 8100 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

14/8Đã qua 8099 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

15/8Đã qua 8098 ngày
Tốt
Âm lịch30/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

16/8Đã qua 8097 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

17/8Đã qua 8096 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/8Đã qua 8095 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

19/8Đã qua 8094 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

20/8Đã qua 8093 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

21/8Đã qua 8092 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

22/8Đã qua 8091 ngày
Xấu
Âm lịch7/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

23/8Đã qua 8090 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

24/8Đã qua 8089 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

25/8Đã qua 8088 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

26/8Đã qua 8087 ngày
Tốt
Âm lịch11/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

27/8Đã qua 8086 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

28/8Đã qua 8085 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

29/8Đã qua 8084 ngày
Tốt
Âm lịch14/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh

30/8Đã qua 8083 ngày
Tốt
Âm lịch15/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

31/8Đã qua 8082 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8.

Lịch tháng 8/2004

Tháng 8/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2004 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 11/8, 15/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2004 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.