Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Lịch tháng 2/2004
Ngày tốt xấu tháng 2/2004
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 8294 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 2/2 Đã qua 8293 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 3/2 Đã qua 8292 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 4/2 Đã qua 8291 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 5/2 Đã qua 8290 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 6/2 Đã qua 8289 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/2 Đã qua 8288 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 8/2 Đã qua 8287 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 9/2 Đã qua 8286 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 10/2 Đã qua 8285 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 8284 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/2 Đã qua 8283 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/2 Đã qua 8282 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 14/2 Đã qua 8281 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 15/2 Đã qua 8280 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 16/2 Đã qua 8279 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 17/2 Đã qua 8278 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 18/2 Đã qua 8277 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 19/2 Đã qua 8276 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/2 Đã qua 8275 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 21/2 Đã qua 8274 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 22/2 Đã qua 8273 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 8272 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 24/2 Đã qua 8271 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 25/2 Đã qua 8270 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 26/2 Đã qua 8269 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 27/2 Đã qua 8268 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 28/2 Đã qua 8267 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 29/2 Đã qua 8266 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Bế | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm |
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2004
Tháng 2/2004 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 8/2, 15/2, 16/2, 21/2, 22/2, 29/2.
Lịch tháng 2/2004
Tháng 2/2004 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 8/2, 15/2, 16/2, 21/2, 22/2, 29/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2004 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2004 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 8/2, 15/2, 16/2, 21/2, 22/2, 29/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2004 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2004 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2004 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.