Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Lịch tháng 7/2004
Ngày tốt xấu tháng 7/2004
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 8143 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 2/7 Đã qua 8142 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 3/7 Đã qua 8141 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 4/7 Đã qua 8140 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 5/7 Đã qua 8139 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 6/7 Đã qua 8138 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/7 Đã qua 8137 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/7 Đã qua 8136 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Phá | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 9/7 Đã qua 8135 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Đã qua 8134 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 11/7 Đã qua 8133 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/7 Đã qua 8132 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 13/7 Đã qua 8131 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 14/7 Đã qua 8130 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Kiến | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 15/7 Đã qua 8129 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 16/7 Đã qua 8128 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Mãn | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 17/7 Đã qua 8127 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/7 Đã qua 8126 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 19/7 Đã qua 8125 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/7 Đã qua 8124 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 21/7 Đã qua 8123 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 22/7 Đã qua 8122 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 23/7 Đã qua 8121 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 24/7 Đã qua 8120 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 25/7 Đã qua 8119 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/7 Đã qua 8118 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/7 Đã qua 8117 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 28/7 Đã qua 8116 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 29/7 Đã qua 8115 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 30/7 Đã qua 8114 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 31/7 Đã qua 8113 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương |
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Lịch âm tháng năm 2004
Tháng 7/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Canh Ngọ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 5/7, 11/7, 14/7, 16/7, 18/7, 19/7, 22/7, 23/7, 25/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2004
Tháng 7/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Canh Ngọ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 5/7, 11/7, 14/7, 16/7, 18/7, 19/7, 22/7, 23/7, 25/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2004 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2004 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 5/7, 11/7, 14/7, 16/7, 18/7, 19/7, 22/7, 23/7, 25/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2004 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2004 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2004 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.