Tháng Dương lịch10/2004
Tháng Âm lịch9/2004
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2004

Việc làm
1/10Đã qua 8051 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

2/10Đã qua 8050 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

3/10Đã qua 8049 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

4/10Đã qua 8048 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

5/10Đã qua 8047 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

6/10Đã qua 8046 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

7/10Đã qua 8045 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

8/10Đã qua 8044 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/10Đã qua 8043 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

10/10Đã qua 8042 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

11/10Đã qua 8041 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

12/10Đã qua 8040 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

13/10Đã qua 8039 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

14/10Đã qua 8038 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

15/10Đã qua 8037 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

16/10Đã qua 8036 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 8035 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

18/10Đã qua 8034 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

19/10Đã qua 8033 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

20/10Đã qua 8032 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

21/10Đã qua 8031 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

22/10Đã qua 8030 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

23/10Đã qua 8029 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

24/10Đã qua 8028 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

25/10Đã qua 8027 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

26/10Đã qua 8026 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

27/10Đã qua 8025 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

28/10Đã qua 8024 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 8023 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

30/10Đã qua 8022 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

31/10Đã qua 8021 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 14/10, 17/10, 21/10, 23/10.

Lịch tháng 10/2004

Tháng 10/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 14/10, 17/10, 21/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2004 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 3/10, 14/10, 17/10, 21/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2004 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.