Tháng Dương lịch11/2004
Tháng Âm lịch10/2004
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2004

Việc làm
1/11Đã qua 8020 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

2/11Đã qua 8019 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

3/11Đã qua 8018 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

4/11Đã qua 8017 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

5/11Đã qua 8016 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

6/11Đã qua 8015 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

7/11Đã qua 8014 ngày
Tốt
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

8/11Đã qua 8013 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

9/11Đã qua 8012 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

10/11Đã qua 8011 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/11Đã qua 8010 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

12/11Đã qua 8009 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

13/11Đã qua 8008 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

14/11Đã qua 8007 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

15/11Đã qua 8006 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

16/11Đã qua 8005 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

17/11Đã qua 8004 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/11Đã qua 8003 ngày
Tốt
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

19/11Đã qua 8002 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

20/11Đã qua 8001 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

21/11Đã qua 8000 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

22/11Đã qua 7999 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Đã qua 7998 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

24/11Đã qua 7997 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

25/11Đã qua 7996 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

26/11Đã qua 7995 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

27/11Đã qua 7994 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

28/11Đã qua 7993 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

29/11Đã qua 7992 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

30/11Đã qua 7991 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Ất Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 2/11, 7/11, 12/11, 15/11, 18/11, 21/11, 27/11, 28/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2004

Tháng 11/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Ất Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 2/11, 7/11, 12/11, 15/11, 18/11, 21/11, 27/11, 28/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2004 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 2/11, 7/11, 12/11, 15/11, 18/11, 21/11, 27/11, 28/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2004 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.