Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/2004
Ngày tốt xấu tháng 6/2004
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 8173 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 8172 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 3/6 Đã qua 8171 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 8170 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/6 Đã qua 8169 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 6/6 Đã qua 8168 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 7/6 Đã qua 8167 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Kiến | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 8/6 Đã qua 8166 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 9/6 Đã qua 8165 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 10/6 Đã qua 8164 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 11/6 Đã qua 8163 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 12/6 Đã qua 8162 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/6 Đã qua 8161 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 14/6 Đã qua 8160 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/6 Đã qua 8159 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 16/6 Đã qua 8158 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/6 Đã qua 8157 ngày | 30/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 18/6 Đã qua 8156 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 19/6 Đã qua 8155 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 20/6 Đã qua 8154 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 21/6 Đã qua 8153 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 22/6 Đã qua 8152 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 23/6 Đã qua 8151 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 24/6 Đã qua 8150 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/6 Đã qua 8149 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 26/6 Đã qua 8148 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/6 Đã qua 8147 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/6 Đã qua 8146 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 29/6 Đã qua 8145 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 30/6 Đã qua 8144 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ |
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2004
Tháng 6/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 12/6, 13/6, 15/6, 20/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2004
Tháng 6/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 12/6, 13/6, 15/6, 20/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2004 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2004 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 6/6, 12/6, 13/6, 15/6, 20/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2004 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2004 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2004 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.