Tháng Dương lịch12/2004
Tháng Âm lịch11/2004
Can chi thángBính Tý
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2004

Việc làm
1/12Đã qua 7990 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

2/12Đã qua 7989 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

3/12Đã qua 7988 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

4/12Đã qua 7987 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

5/12Đã qua 7986 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

6/12Đã qua 7985 ngày
Tốt
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

7/12Đã qua 7984 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

8/12Đã qua 7983 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

9/12Đã qua 7982 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

10/12Đã qua 7981 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

11/12Đã qua 7980 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm

12/12Đã qua 7979 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

13/12Đã qua 7978 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

14/12Đã qua 7977 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục

15/12Đã qua 7976 ngày
Xấu
Âm lịch4/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

16/12Đã qua 7975 ngày
Xấu
Âm lịch5/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu

17/12Đã qua 7974 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

18/12Đã qua 7973 ngày
Xấu
Âm lịch7/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc

19/12Đã qua 7972 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

20/12Đã qua 7971 ngày
Bình thường
Âm lịch9/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

21/12Đã qua 7970 ngày
Xấu
Âm lịch10/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

22/12Đã qua 7969 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ

23/12Đã qua 7968 ngày
Bình thường
Âm lịch12/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

24/12Đã qua 7967 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp

25/12Đã qua 7966 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

26/12Đã qua 7965 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

27/12Đã qua 7964 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc

28/12Đã qua 7963 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/12Đã qua 7962 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

30/12Đã qua 7961 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

31/12Đã qua 7960 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 9/12, 10/12, 12/12, 19/12, 26/12, 31/12.

Lịch tháng 12/2004

Tháng 12/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 9/12, 10/12, 12/12, 19/12, 26/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2004 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 9/12, 10/12, 12/12, 19/12, 26/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2004 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.