Tháng Dương lịch1/2004
Tháng Âm lịch12/2003
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2004

Việc làm
1/1Đã qua 8325 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

2/1Đã qua 8324 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang

3/1Đã qua 8323 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

4/1Đã qua 8322 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

5/1Đã qua 8321 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

6/1Đã qua 8320 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

7/1Đã qua 8319 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

8/1Đã qua 8318 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

9/1Đã qua 8317 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

10/1Đã qua 8316 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

11/1Đã qua 8315 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

12/1Đã qua 8314 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

13/1Đã qua 8313 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

14/1Đã qua 8312 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

15/1Đã qua 8311 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/1Đã qua 8310 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

17/1Đã qua 8309 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

18/1Đã qua 8308 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

19/1Đã qua 8307 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

20/1Đã qua 8306 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

21/1Đã qua 8305 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

22/1Đã qua 8304 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

23/1Đã qua 8303 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

24/1Đã qua 8302 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

25/1Đã qua 8301 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

26/1Đã qua 8300 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

27/1Đã qua 8299 ngày
Tốt
Âm lịch6/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà

28/1Đã qua 8298 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

29/1Đã qua 8297 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

30/1Đã qua 8296 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

31/1Đã qua 8295 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1.

Lịch tháng 1/2004

Tháng 1/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2004 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2004 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.