Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 1/2004
Ngày tốt xấu tháng 1/2004
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 8325 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/1 Đã qua 8324 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 3/1 Đã qua 8323 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/1 Đã qua 8322 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/1 Đã qua 8321 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 6/1 Đã qua 8320 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/1 Đã qua 8319 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 8/1 Đã qua 8318 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 8317 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 10/1 Đã qua 8316 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/1 Đã qua 8315 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 12/1 Đã qua 8314 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 13/1 Đã qua 8313 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 14/1 Đã qua 8312 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 15/1 Đã qua 8311 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/1 Đã qua 8310 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 17/1 Đã qua 8309 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 18/1 Đã qua 8308 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 19/1 Đã qua 8307 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 20/1 Đã qua 8306 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/1 Đã qua 8305 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 22/1 Đã qua 8304 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 23/1 Đã qua 8303 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 8302 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 25/1 Đã qua 8301 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 26/1 Đã qua 8300 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Mãn | San nền | |
| 27/1 Đã qua 8299 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 28/1 Đã qua 8298 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 29/1 Đã qua 8297 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Đã qua 8296 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 31/1 Đã qua 8295 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ |
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2004
Tháng 1/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1.
Lịch tháng 1/2004
Tháng 1/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2004 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2004 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 9/1, 12/1, 15/1, 26/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2004 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2004 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2004 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.