Ngày 6/1/2004 dương lịch là 15/12/2003 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/1/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/1/2004 là âm lịch 15/12/2003, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: An giường, Đon gỗ, Cầu phúc, Nạp súc, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/1/2004 tốt hay xấu?
Ngày 6/1/2004 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/1/2004 ứng âm lịch 15/12/2003, can chi Giáp Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: An giường, Đon gỗ, Cầu phúc, Nạp súc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 6/1/2004 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/1/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.