Tháng Dương lịch9/2004
Tháng Âm lịch8/2004
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2004

Việc làm
1/9Đã qua 8081 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

2/9Đã qua 8080 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

3/9Đã qua 8079 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

4/9Đã qua 8078 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

5/9Đã qua 8077 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

6/9Đã qua 8076 ngày
Tốt
Âm lịch22/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương

7/9Đã qua 8075 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

8/9Đã qua 8074 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

9/9Đã qua 8073 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

10/9Đã qua 8072 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

11/9Đã qua 8071 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

12/9Đã qua 8070 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

13/9Đã qua 8069 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

14/9Đã qua 8068 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

15/9Đã qua 8067 ngày
Bình thường
Âm lịch2/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

16/9Đã qua 8066 ngày
Xấu
Âm lịch3/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

17/9Đã qua 8065 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

18/9Đã qua 8064 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

19/9Đã qua 8063 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

20/9Đã qua 8062 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

21/9Đã qua 8061 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

22/9Đã qua 8060 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

23/9Đã qua 8059 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/9Đã qua 8058 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

25/9Đã qua 8057 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

26/9Đã qua 8056 ngày
Xấu
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

27/9Đã qua 8055 ngày
Tốt
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

28/9Đã qua 8054 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

29/9Đã qua 8053 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

30/9Đã qua 8052 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Quý Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 10/9, 25/9, 27/9.

Lịch tháng 9/2004

Tháng 9/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Quý Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 6/9, 10/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2004 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 6/9, 10/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2004 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.