Tháng Dương lịch5/2004
Tháng Âm lịch3/2004
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2004

Việc làm
1/5Đã qua 8204 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

2/5Đã qua 8203 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

3/5Đã qua 8202 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

4/5Đã qua 8201 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

5/5Đã qua 8200 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

6/5Đã qua 8199 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

7/5Đã qua 8198 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

8/5Đã qua 8197 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

9/5Đã qua 8196 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

10/5Đã qua 8195 ngày
Xấu
Âm lịch22/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

11/5Đã qua 8194 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp

12/5Đã qua 8193 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng

13/5Đã qua 8192 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

14/5Đã qua 8191 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

15/5Đã qua 8190 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

16/5Đã qua 8189 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

17/5Đã qua 8188 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

18/5Đã qua 8187 ngày
Tốt
Âm lịch30/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

19/5Đã qua 8186 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/5Đã qua 8185 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/5Đã qua 8184 ngày
Xấu
Âm lịch3/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

22/5Đã qua 8183 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái

23/5Đã qua 8182 ngày
Xấu
Âm lịch5/4ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

24/5Đã qua 8181 ngày
Bình thường
Âm lịch6/4ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

25/5Đã qua 8180 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường

26/5Đã qua 8179 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

27/5Đã qua 8178 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp

28/5Đã qua 8177 ngày
Tốt
Âm lịch10/4ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự

29/5Đã qua 8176 ngày
Xấu
Âm lịch11/4ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

30/5Đã qua 8175 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

31/5Đã qua 8174 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 17/5, 18/5, 19/5, 28/5.

Lịch tháng 5/2004

Tháng 5/2004 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 17/5, 18/5, 19/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2004 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/5, 17/5, 18/5, 19/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2004 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.