Tháng Dương lịch4/2004
Tháng Âm lịch2/2004
Can chi thángĐinh Mão
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2004

Việc làm
1/4Đã qua 8234 ngày
Xấu
Âm lịch12/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

2/4Đã qua 8233 ngày
Bình thường
Âm lịch13/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa

3/4Đã qua 8232 ngày
Xấu
Âm lịch14/2ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú

4/4Đã qua 8231 ngày
Bình thường
Âm lịch15/2ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

5/4Đã qua 8230 ngày
Tốt
Âm lịch16/2ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

6/4Đã qua 8229 ngày
Bình thường
Âm lịch17/2ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán

7/4Đã qua 8228 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

8/4Đã qua 8227 ngày
Bình thường
Âm lịch19/2ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

9/4Đã qua 8226 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường

10/4Đã qua 8225 ngày
Tốt
Âm lịch21/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

11/4Đã qua 8224 ngày
Xấu
Âm lịch22/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

12/4Đã qua 8223 ngày
Tốt
Âm lịch23/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

13/4Đã qua 8222 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

14/4Đã qua 8221 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

15/4Đã qua 8220 ngày
Xấu
Âm lịch26/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

16/4Đã qua 8219 ngày
Xấu
Âm lịch27/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

17/4Đã qua 8218 ngày
Tốt
Âm lịch28/2ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

18/4Đã qua 8217 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/2ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

19/4Đã qua 8216 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

20/4Đã qua 8215 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

21/4Đã qua 8214 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

22/4Đã qua 8213 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

23/4Đã qua 8212 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

24/4Đã qua 8211 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

25/4Đã qua 8210 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

26/4Đã qua 8209 ngày
Tốt
Âm lịch8/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

27/4Đã qua 8208 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

28/4Đã qua 8207 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

29/4Đã qua 8206 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

30/4Đã qua 8205 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

Lịch âm tháng năm 2004

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 10/4, 12/4, 17/4, 18/4, 19/4, 20/4, 23/4, 26/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2004

Tháng 4/2004 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 10/4, 12/4, 17/4, 18/4, 19/4, 20/4, 23/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2004 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2004 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2004 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 10/4, 12/4, 17/4, 18/4, 19/4, 20/4, 23/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2004 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2004 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2004 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.