Ngày 18/4/2004 dương lịch là 29/2/2004 nhuận âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 18/4/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/4/2004 là âm lịch 29/2/2004 nhuận, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, An cửa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/2004 tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2004 được xếp rất tốt. Dương lịch 18/4/2004 ứng âm lịch 29/2/2004 nhuận, can chi Đinh Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 18/4/2004 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/4/2004 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.