Ngày 17/4/2004 dương lịch là 28/2/2004 nhuận âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/4/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/4/2004 là âm lịch 28/2/2004 nhuận, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh.
Nên: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/4/2004 tốt hay xấu?
Ngày 17/4/2004 được xếp tốt. Dương lịch 17/4/2004 ứng âm lịch 28/2/2004 nhuận, can chi Bính Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 17/4/2004 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/4/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.