Ngày 24/1/2004 dương lịch là 3/1/2004 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 24/1/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/1/2004 là âm lịch 3/1/2004, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Định minh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/1/2004 tốt hay xấu?
Ngày 24/1/2004 được xếp bình thường. Dương lịch 24/1/2004 ứng âm lịch 3/1/2004, can chi Nhâm Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/1/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 24/1/2004 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/1/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.