Ngày 23/1/2004 dương lịch là 2/1/2004 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/1/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/1/2004 là âm lịch 2/1/2004, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/1/2004 tốt hay xấu?
Ngày 23/1/2004 được xếp xấu. Dương lịch 23/1/2004 ứng âm lịch 2/1/2004, can chi Tân Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 23/1/2004 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/1/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.