Ngày 2/7/2004 dương lịch là 15/5/2004 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/7/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/7/2004 là âm lịch 15/5/2004, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Nạp tài. Kiêng: Trai giao, Đào mương, Thượng lương, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/2004 tốt hay xấu?
Ngày 2/7/2004 được xếp bình thường. Dương lịch 2/7/2004 ứng âm lịch 15/5/2004, can chi Nhâm Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nạp tài. Nên tránh: Trai giao, Đào mương, Thượng lương, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 2/7/2004 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/7/2004 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.