Ngày 14/10/2004 dương lịch là 1/9/2004 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/10/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/10/2004 là âm lịch 1/9/2004, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Sửa tường, Lấp hang. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/10/2004 tốt hay xấu?
Ngày 14/10/2004 được xếp rất tốt. Dương lịch 14/10/2004 ứng âm lịch 1/9/2004, can chi Bính Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 14/10/2004 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/10/2004 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.