Ngày 23/10/2004 dương lịch là 10/9/2004 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/10/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/10/2004 là âm lịch 10/9/2004, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà. Kiêng: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Gieo trong, Làm cầu, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/10/2004 tốt hay xấu?
Ngày 23/10/2004 được xếp tốt. Dương lịch 23/10/2004 ứng âm lịch 10/9/2004, can chi Ất Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Nên tránh: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 23/10/2004 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/10/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.