Ngày 20/2/2004 dương lịch là 1/2/2004 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/2/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/2/2004 là âm lịch 1/2/2004, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/2/2004 tốt hay xấu?
Ngày 20/2/2004 được xếp xấu. Dương lịch 20/2/2004 ứng âm lịch 1/2/2004, can chi Kỷ Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, An táng, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 20/2/2004 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/2/2004 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.