Ngày 11/9/2006 dương lịch là 19/7/2006 nhuận âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/9/2006 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/2006 là âm lịch 19/7/2006 nhuận, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2006 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2006 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2006 được xếp xấu. Dương lịch 11/9/2006 ứng âm lịch 19/7/2006 nhuận, can chi Quý Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2006 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/2006 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/2006 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.