Ngày 11/9/2031 dương lịch là 25/7/2031 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/9/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/2031 là âm lịch 25/7/2031, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ. Kiêng: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2031 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2031 được xếp xấu. Dương lịch 11/9/2031 ứng âm lịch 25/7/2031, can chi Giáp Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/2031 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.