Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Lịch tháng 9/2031
Ngày tốt xấu tháng 9/2031
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 1781 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 2/9 Còn 1782 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 3/9 Còn 1783 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 4/9 Còn 1784 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Còn 1785 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/9 Còn 1786 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 7/9 Còn 1787 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/9 Còn 1788 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Bình | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 9/9 Còn 1789 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Còn 1790 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 11/9 Còn 1791 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 12/9 Còn 1792 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Nguy | ||
| 13/9 Còn 1793 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 14/9 Còn 1794 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Thu | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 15/9 Còn 1795 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Bắt thú | |
| 16/9 Còn 1796 ngày | 30/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/9 Còn 1797 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 18/9 Còn 1798 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 19/9 Còn 1799 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 20/9 Còn 1800 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 21/9 Còn 1801 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/9 Còn 1802 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 23/9 Còn 1803 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/9 Còn 1804 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Còn 1805 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 26/9 Còn 1806 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 27/9 Còn 1807 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 28/9 Còn 1808 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 29/9 Còn 1809 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 30/9 Còn 1810 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm |
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2031
Tháng 9/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 2/9, 7/9, 14/9, 18/9, 21/9, 27/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2031
Tháng 9/2031 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 2/9, 7/9, 14/9, 18/9, 21/9, 27/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2031 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2031 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2031 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 2/9, 7/9, 14/9, 18/9, 21/9, 27/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2031 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2031 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2031 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.